Thép gân Việt Nhật

Thép gân Việt Nhật

Mã SP: | Lượt xem: 74 views | Cập nhật: 12/17/2018
Tình trạng: Còn hàng | Trạng thái: Mới 100% | Bảo hành: 12 tháng
Danh mục:

Thép gân Việt Nhật(Thép vằn Việt Nhật): là sản phẩm do công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và tiên tiến của Nhật Bản. Thép gân Việt Nhật là một trong những sản phẩm được bình chọn là loại thép cho mọi công trình, bởi đặc tính nổi trội về giới hạn chảy và gới hạn bền,… luôn được công ty VKS đảm bảo.

Vì là sản phẩm được người tiêu dùng ưa chuộng nên trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép nhái thương hiệu của thép Việt Nhật để nhằm trục lợi, vì lí do muốn đảm bảo cho khách hàng tìm mua được sản phẩm chính hãng của công ty VKT. Chúng tôi xin kính gửi đến quí khách hàng những đặc điểm nhận dạng về thép gân Việt Nhật!

Dấu hiệu nhận biết:

+ Đối với loại thép gân trên thanh thép luôn có hình dấu thập nổi(hay còn gọi là “hoa mai”) khoảng cách giữa hai dấu thập luôn là từ 1m đến  1,2m và trên thân thép sẽ được ghi cac số liệu cụ thể về đường kính như: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51.

+ Chiều dài mỗi thanh thép dài 11,7m và tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng mà thanh có thể dài ngắn khác nhau.

-Bảng chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng:

Đường kính danh nghĩaChiều dài (m/cây)khối lượng/mét (kg/m)khối lượng/cây (kg/cây)Số cây/bókhối lượng/bó (kg/bó)
10 mm11,70,6177,223002165
12 mm11,70,88810,392602701
14 mm11,7121014,161902689
16 mm11,7158018,491502772
18 mm11,7200023,401152691
20 mm11,7247028,90952745
22 mm11,7298034,87762649
25 mm11,7385045,05602702
28 mm11,7484056,63482718
32 mm11,7631073,83362657
35 mm11,7755088,34302650
36 mm11,7799093,48282617
38 mm11,78900104,13262707
40 mm11,79860115,36242768
41 mm11,710360121,21222666
43 mm11,711400133,38202667
51 mm11,716040187,67152815

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7):

Mác thépGiới hạn chảy (N/mm2)Giới hạn đứt (N/mm2)Độ giãn dài tương đối (%)Uốn cong
Góc uốnGối uốn
CB300-V300 min450 min19 min180o   3 d  (d ≤ 16)
   4 d (16< d ≤50)
CB400-V400 min570 min14 min180o   4 d  (d ≤ 16)
   5 d (16< d ≤50)
CB500-V500 min650 min14 min180o   5 d  (d ≤ 16)
   6 d (16< d ≤50)

– Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010:

Mác thépGiới hạn chảy (N/mm2)Giới hạn đứt (N/mm2)Số hiệu mẫu thửĐộ giãn dài tương đối (%)Uốn cong
Góc uốn (o)Bán kính gối uốn (mm)
SD 295A295 min440~600Số 216 min (D<25)180oR=1,5 x D (D≤16)
Số 14A17 min (D≥25)R=2,0 x D (D>16)
SD 390390~510560 minSố 216 min (D<25)180oR= 2,5 x D
Số 14A17 min (D≥25)
SD 490490~625620 minSố 212 min (D<25)90oR=2,5 x D (D≤25)
Số 14A13 min (D≥25)R= 3,0 x D (D>25)

– Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M – 12:

Mác thépGiới hạn chảy (N/mm2)Giới hạn đứt (N/mm2)Độ giãn dài tương đối (%)Uốn cong
Góc uốn (o)Gối uốn (mm)
G 40[280]280 min420 min11 min (10≥D)180od=1,5 D (D ≤ 16)
12 min (12≤D)d=5D (D > 16)
G 60[420]420 min620 min9 min (10≤D≤19)180od=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
8 min (20≤D≤28)d=7D (29≤D≤42)
7 min (29≤D)d=9D (D≥43)